Dịch

trochoid

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đường cong được vẽ bởi một điểm trên đường tròn khi nó lăn dọc theo một đường thẳngdanh từThe curve traced by a point on a circle as it rolls along a straight line
  2. Sinh vật hoặc hóa thạch có vỏ trochoid (đặc biệt là loài thuộc họ chân bụng Trochidae) hoặc chính vỏ đódanh từAn organism or fossil with a trochoid shell (especially one in the gastropod family Trochidae), or the shell itself.
  3. Có khả năng lăntính từCapable of rolling.
  4. Cho phép xoaytính từAllowing rotation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trochoidDạng gốc (base form)
  2. trochoidsSố nhiều (plural)
  3. more trochoidSo sánh hơn (comparative)
  4. most trochoidSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tinh thần cao độ
  1. Tinh thần cao độ; hình nónHigh-spired; conical.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτροχοειδήςtrokhoeidḗs

AI