trochoid
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đường cong được vẽ bởi một điểm trên đường tròn khi nó lăn dọc theo một đường thẳngdanh từThe curve traced by a point on a circle as it rolls along a straight line
- Sinh vật hoặc hóa thạch có vỏ trochoid (đặc biệt là loài thuộc họ chân bụng Trochidae) hoặc chính vỏ đódanh từAn organism or fossil with a trochoid shell (especially one in the gastropod family Trochidae), or the shell itself.
- Có khả năng lăntính từCapable of rolling.
- Cho phép xoaytính từAllowing rotation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trochoidDạng gốc (base form)
- trochoidsSố nhiều (plural)
- more trochoidSo sánh hơn (comparative)
- most trochoidSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tinh thần cao độ
- Tinh thần cao độ; hình nónHigh-spired; conical.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc trochoidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτροχοειδήςtrokhoeidḗs