Dịch

trochilus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các thành viên của chi chim ruồi Trochilusdanh từAny member of the hummingbird genus Trochilus.
  2. Scotiadanh từA scotia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. trochilusDạng gốc (base form)
  2. trochilusesSố nhiều (plural)
  3. trochili (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtrochilus“a kind of small bird”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτροχίλοςtrokhílos

AI