Nghĩa chính
- Các thành viên của chi chim ruồi Trochilusdanh từAny member of the hummingbird genus Trochilus.
- Scotiadanh từA scotia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- trochilusDạng gốc (base form)
- trochilusesSố nhiều (plural)
- trochili (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtrochilus“a kind of small bird”
- từ tiếng Hy Lạp cổτροχίλοςtrokhílos