Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tro tro
danh từ
(noun)
/ˈ
t
r
ɔ.
t
r
ɔ/
Nghĩa chính
1
Chiếc xe buýt nhỏ hoạt động như một chiếc taxi chung
danh từ
A minibus operated as a shared taxi.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tro tro
Dạng gốc
(base form)
tro tro
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Chiếc xe buýt nhỏ hoạt động như một chiếc taxi chung
1
Chiếc xe buýt nhỏ hoạt động như một chiếc taxi chung
1
Chiếc xe buýt nhỏ hoạt động như một chiếc taxi chung