Dịch

triture

danh từ (noun)
/ˈtɹɪtjʊə(ɹ)/

Nghĩa chính

  1. Sự cọ xát hoặc mài; sự nghiền nátdanh từA rubbing or grinding; trituration.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtritura

Ví dụ

  • , , ,

AI