Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
triture
danh từ
(noun)
/ˈ
t
ɹ
ɪ
t
j
ʊə
(ɹ)/
Nghĩa chính
1
Sự cọ xát hoặc mài; sự nghiền nát
danh từ
A rubbing or grinding; trituration.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
tritura
Ví dụ
this
original
Zest
in
the
Glands
,
gentle
Heat
,
and
gentle
Triture
from
multiplied
muscular
Motion
,
are
sufficient
to
explain
all
the
Appearances
of
Concoction
and
Nutrition
AI
1
Sự cọ xát hoặc mài
1
Sự cọ xát hoặc mài
1
Sự cọ xát hoặc mài