Dịch

trismus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng cứng khít hàmdanh từkhông đếm được (uncountable)The inability to open the mouth normally, typically as a result of disease.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

trismus pseudocamptodactyly syndromedanh từChứng rối loạn di truyền hiếm gặp có đặc điểm xác định là không có khả năng mở miệng hoàn toàn (trismus)

Họ từ (word family)

cùng gốc trismus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớitrismus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτρισμόςtrismós“a grinding, rasping, scream”

AI