Dịch

trisection

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động chia một vật nào đó (chẳng hạn như một góc, đoạn thẳng hoặc hình tròn) thành ba phần, đặc biệt là ba phần bằng nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of division of something (such as an angle, line segment, or circle) into three parts, especially three equal parts.
  2. Các phần trong ba phần được tạo radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the three portions thus produced.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trisectionDạng gốc (base form)
  2. trisectionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trisection pointdanh từMột trong hai điểm chia cắt một đoạn thẳng cho trước

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc trisection

Ví dụ

  • ( ) .

AI