trisection
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hành động chia một vật nào đó (chẳng hạn như một góc, đoạn thẳng hoặc hình tròn) thành ba phần, đặc biệt là ba phần bằng nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of division of something (such as an angle, line segment, or circle) into three parts, especially three equal parts.
- Các phần trong ba phần được tạo radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the three portions thus produced.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trisectionDạng gốc (base form)
- trisectionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trisection pointdanh từ | danh từ | Một trong hai điểm chia cắt một đoạn thẳng cho trước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trisectionTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ( ) .