Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tripudiate
động từ
(verb)
/
t
r
aɪ
ˈ
p
j
uː
d
i
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Nhảy nhót vì vui sướng; nhảy cỡn lên (với vẻ huênh hoang hoặc khinh miệt ai)
động từ
To dance with joy or exultation.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
tripudiō
AI
1
Nhảy nhót vì vui sướng
1
Nhảy nhót vì vui sướng
1
Nhảy nhót vì vui sướng