Dịch

tripudiate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhảy nhót vì vui sướng; nhảy cỡn lên (với vẻ huênh hoang hoặc khinh miệt ai)động từTo dance with joy or exultation.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtripudiō

AI