Dịch

trip out

động từ (verb)
UK/ˌtɹɪp ˈawt/US/ˌtɹɪp ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gây ảo giác hoặc làm thay đổi ý thức của một người do ma túyđộng từTo hallucinate or otherwise alter one's consciousness as a result of drugs.
  2. Nổi cáu, trở nên tức giận hoặc khó chịu; lật rađộng từTo have a fit, to become enraged or upset; to flip out.
  3. Phấn khởi, để đáp lại với cảm xúc tích cực mạnh mẽ; đạt được cao (bật)động từTo enthuse, to respond with strong positive emotion; to get high (on)
  4. Có một hình ảnh trong tâm trí của một ngườiđộng từTo have as an image in one's mind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trip outNguyên thể (infinitive)
  2. trips outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tripped outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tripping outPhân từ I (present participle)

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Kéo thân mũi khoan và cắn ra khỏi lỗ của mũi khoan giếng dầu để tiếp cận lỗ khoan
  1. To pull the drill stem and bit out of the hole of an oil well drill, in order to access the borehole.

Ví dụ

  • .
  • , , , .
  • , .

AI