Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trinationally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Của hoặc trong ba quốc gia
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Of or in three nations.
Nguồn gốc
(etymology)
trinational
+
-ly
Ví dụ
The
Tornado
was
designed
and
built
jointly
by
the
Italians
,
Germans
and
the
British
and
some
great
intellect
decided
that
since
the
aircraft
was
produced
trinationally
,
it
followed
that
the
aircrews
should
also
be
trained
trinationally
.
AI
1
Của hoặc trong ba quốc gia
1
Của hoặc trong ba quốc gia
1
Của hoặc trong ba quốc gia