Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trimer
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Chất tam phân, trime
danh từ
An oligomer composed of three monomers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trimer
Dạng gốc
(base form)
trimer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tri
+
mer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
trímero
giống đực
Cái tông đơ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
trimer
trimer
y
Điều kiện là trimeric
danh từ
trimer
ite
Khoáng chất lăng trụ đơn tà có chứa berili, canxi, mangan, oxy và silicon
danh từ
trimer
ize
Hình thành, hoặc được tạo thành, một cái tông đơ
động từ
trimer
ous
Được tổ chức thành ba; có các phần có số là bội số của ba
tính từ
Xem thêm 16 từ
AI
1
Chất tam phân
1
Chất tam phân
1
Chất tam phân