trilith
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trilithondanh từA trilithon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trilithDạng gốc (base form)
- trilithsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc trilith- trilithicLiên quan đến một trilithontính từ
- trilithiumBa nguyên tử lithium trong một phân tửdanh từ
- trilithioniteKhoáng chất trắng hình lăng trụ đơn nghiêng có chứa nhôm, flo, lithium, oxy, kali và silicondanh từ
- trilithonKiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang (của người xưa)danh từ