trilinear
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Có ba đường, thuộc ba đườngtính từkhông so sánh (not comparable)Having, or bounded by, three lines.
- Bộ ba (x, y, z) khoảng cách đại số của một điểm đến mỗi cạnh của một tam giác xung quanhdanh từA triple (x, y, z) of the algebraic distances of a point to each side of a surrounding triangle
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trilinearDạng gốc (base form)
- trilinearsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| trilinear polaritydanh từ | danh từ | Sự tương ứng giữa các điểm trong mặt phẳng của tam giác không nằm trên các cạnh của tam giác và các đường thẳng trong mặt phẳng của tam giác không đi qua các đỉnh của tam giác |
| trilinear coordinate | Chưa có nghĩa | |
| trilinear vertex matrix | Chưa có nghĩa | |
| trilinear line | Chưa có nghĩa | |
| trilinear interpolation | Chưa có nghĩa | |
| trilinear filtering | Chưa có nghĩa | |
| trilinear polar | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trilinearNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha