Dịch

trilinear

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có ba đường, thuộc ba đườngtính từkhông so sánh (not comparable)Having, or bounded by, three lines.
  2. Bộ ba (x, y, z) khoảng cách đại số của một điểm đến mỗi cạnh của một tam giác xung quanhdanh từA triple (x, y, z) of the algebraic distances of a point to each side of a surrounding triangle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trilinearDạng gốc (base form)
  2. trilinearsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trilinear polaritydanh từSự tương ứng giữa các điểm trong mặt phẳng của tam giác không nằm trên các cạnh của tam giác và các đường thẳng trong mặt phẳng của tam giác không đi qua các đỉnh của tam giác
trilinear coordinateChưa có nghĩa
trilinear vertex matrixChưa có nghĩa
trilinear lineChưa có nghĩa
trilinear interpolationChưa có nghĩa
trilinear filteringChưa có nghĩa
trilinear polarChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI