Dịch

triiodination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thêm ba nguyên tử iốt vào một hợp chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The addition of three atoms of iodine to a compound
  2. Iốt ở ba vị trí trong một hợp chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)iodination at three positions in a compound

Nguồn gốc (etymology)

AI