Nghĩa chính
- Phương trình lượng giác đúng với tất cả các giá trị của biến đầu vào mà cả hai vế của phương trình đều được xác địnhdanh từA trigonometric equation that is true for all values of the input variable for which both sides of the equation are defined.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trigonometric identityDạng gốc (base form)
- trigonometric identitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pythagorean trigonometric identitydanh từ | danh từ | Đẳng thức sin (x)2+ cos (x)2=1, đúng cho mọi x thực và x phức, tương đương với việc áp dụng định lý Pytago cho đường tròn đơn vị |
Ví dụ
- (2) = 2()().