Dịch

triggery

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dễ dàng kích hoạt; có xu hướng tắt rất thường xuyêntính từEasily triggered; tending to go off very frequently.
  2. Có xu hướng khó chịutính từTending to upset.
  3. Cơ chế kích hoạt, được thực hiện chungdanh từkhông đếm được (uncountable)Trigger mechanisms, taken collectively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triggeryDạng gốc (base form)
  2. more triggerySo sánh hơn (comparative)
  3. most triggerySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ( ) won’t .
  • , 1½ ; […]

AI