Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
triggerish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng được kích hoạt hoặc khởi động
tính từ
Likely to be triggered or set off.
2
Có khả năng kích hoạt hoặc kích hoạt một cái gì đó
tính từ
Likely to trigger or set off something.
Nguồn gốc
(etymology)
trigger
+
-ish
Ví dụ
In
other
words
all
things
are
in
a
state
of
triggerish
opportunity
or
danger
.
I
didn
'
laugh
at
the
moment
,
not
bein
'
a
triggerish
chap
at
a
joke
.
But
it'll
come
in
time
.
That's
why
I
joined
the
sappers
.
AI
1
Có khả năng được kích hoạt hoặc khởi động
2
Có khả năng kích hoạt hoặc kích hoạt một cái gì đó
1
Có khả năng được kích hoạt hoặc khởi động
2
Có khả năng kích hoạt hoặc kích hoạt một cái gì đó
1
Có khả năng được kích hoạt hoặc khởi động
2
Có khả năng kích hoạt hoặc kích hoạt một cái gì đó