Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tribologist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nghiên cứu ma sát
danh từ
a specialist in tribology
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tribologist
Dạng gốc
(base form)
tribologist
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tribologist
tribolog
y
Môn nghiên cứu về độ ma sát, mài mòn, độ bôi trơn và tải trọng thiết kế; môn học về độ mài mòn của động cơ và cách bôi trơn thích hợp
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
tribology
+
-ist
AI
1
Người nghiên cứu ma sát
1
Người nghiên cứu ma sát
1
Người nghiên cứu ma sát