Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
triboelectrification
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điện khí hóa (hình thành điện tích) do ma sát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Electrification (formation of electrical charge) caused by friction.
Nguồn gốc
(etymology)
tribo-
+
electrification
AI
1
Điện khí hóa (hình thành điện tích) do ma sát
1
Điện khí hóa (hình thành điện tích) do ma sát
1
Điện khí hóa (hình thành điện tích) do ma sát