Dịch

triaugmented

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một kim tự tháp hình vuông gắn liền với mỗi mặt trong số ba mặt xích đạotính từkhông so sánh (not comparable)Having a square pyramid attached to each of three equatorial faces.

Nguồn gốc (etymology)

AI