Dịch

trialectics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mức độ logic. Thứ nhất là logic hình thức (Aristotelian, thứ hai là logic biện chứng (Hegelian) và thứ ba là logic tam giác (Ichazoan)danh từkhông đếm được (uncountable)A level of logic. The first being Fomral logic (Aristotelian, the second being Dialectic logic (Hegelian) and the third being Trialectic logic (Ichazoan)
  2. Hình thức suy luận biện chứng có cơ sở không gian hơn là thời giandanh từkhông đếm được (uncountable)A form of dialectical reasoning with a spatial basis rather than a temporal one.

Nguồn gốc (etymology)

AI