trialectic
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thức biện chứng có cơ sở không gian hơn là thời giandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of dialectic with a spatial basis rather than a temporal one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trialecticDạng gốc (base form)
- trialecticsSố nhiều (plural)