Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tremorine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thuốc dùng trong nghiên cứu khoa học để gây run ở động vật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A drug used in scientific research to produce tremor in animals.
Nguồn gốc
(etymology)
tremor
+
-ine
AI
1
Loại thuốc dùng trong nghiên cứu khoa học để gây run ở động vật
1
Loại thuốc dùng trong nghiên cứu khoa học để gây run ở động vật
1
Loại thuốc dùng trong nghiên cứu khoa học để gây run ở động vật