Dịch

treasure ship

danh từ (noun)
UK/ˈtɹɛʒə ˈʃɪp/US/ˈtɹɛʒɚ ˈʃɪp/

Nghĩa chính

  1. Loại tàu Trung Quốc rộng lớn, nhiều cột buồm được sử dụng trong các chuyến đi tìm kho báu của nhà Minh, do Zheng He chỉ huy vào nửa đầu thế kỷ 15, được sử dụng cho mục đích chỉ huy và vận chuyển kho báudanh từA type of vast, multi-masted Chinese vessel used on the Ming treasure voyages, led by Zheng He in the first half of the 15th century, used for command purposes and the transportation of treasure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treasure shipDạng gốc (base form)
  2. treasure shipsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Trung寶船bǎochuán

AI