Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem tread, onđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see tread, on.
- Làm tổn hại đến lợi ích của; ức chế hoặc giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To harm the interests of; to inhibit or diminish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tread onNguyên thể (infinitive)
- treads onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- trod on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- trodden on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- treading onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| don't tread on mecụm từ | cụm từ | Khẩu hiệu, gắn liền trong Chiến tranh Cách mạng Hoa Kỳ với sự tự do khỏi sự cai trị của Anh, và trong những năm gần đây với chủ nghĩa tự do và tình cảm chống chính phủ |
| tread on someone's toesđộng từ | động từ | Đụng chạm đến ai |
| have the black ox tread on one's footđộng từ | động từ | Gặp điều bất hạnh; già nua tuổi tác |
| tread on aircụm từ | cụm từ | Mừng rơn, sướng rơn |
| tread on eggshellsđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với walk on eggshells |
| tread on someone's neckcụm từ | cụm từ | Đè đầu cưỡi cổ ai, chà đạp ai, đàn áp ai, trấn áp ai |
| tread on someone's cornsđộng từ | động từ | Giẫm lên ngón chân ai; (nghĩa bóng) làm mếch lòng ai, chạm lòng tự ái của ai |
Ví dụ
- .
- anyone's .
- , .