Nghĩa chính
- Đạp lên, giẫm lên; (nghĩa bóng) chà đạp, giày xéo, áp chế; khinh rẻđộng từTo trample
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tread downNguyên thể (infinitive)
- treads downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- trod down (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- treaded downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trodden down (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- treading downPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.