Dịch

travel across something

US/ˈtɹævəl əˈkɹɑs ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Đi xuyên qua một vùng

Ví dụ

  • .Mất sáu giờ để đi xuyên qua cả nước.

AI