Dịch

trashed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Say xỉn, say mèm, say khướttính từdrunk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trashedDạng gốc (base form)
  2. more trashedSo sánh hơn (comparative)
  3. most trashedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc trashed

Ví dụ

  • , . Todd's . , , .Phải đi thôi tình yêu ơi. Todd đang mua đồ uống mạnh kìa. Ôi trời ơi, tôi say mèm rồi.
  • .Anh ta đã đập phá nát bét nơi đó.
  • .Damiano đã làm loạn lên.

AI