trashed
B2tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Say xỉn, say mèm, say khướttính từdrunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trashedDạng gốc (base form)
- more trashedSo sánh hơn (comparative)
- most trashedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trashedVí dụ
- , . Todd's . , , .Phải đi thôi tình yêu ơi. Todd đang mua đồ uống mạnh kìa. Ôi trời ơi, tôi say mèm rồi.
- .Anh ta đã đập phá nát bét nơi đó.
- .Damiano đã làm loạn lên.