Dịch

transvesical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Qua hoặc qua bàng quang tiết niệutính từkhông so sánh (not comparable)Across or through the urinary bladder

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , non-URS , , , , , ( ).

AI