Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
transcutaneously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Qua làn da không bị tổn thương
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Through the unbroken skin
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
transcutaneous
Nguồn gốc
(etymology)
transcutaneous
+
-ly
AI
1
Qua làn da không bị tổn thương
1
Qua làn da không bị tổn thương
1
Qua làn da không bị tổn thương