trans-acting
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mô tả các yếu tố phiên mã quy định sự biểu hiện của gen trên một nhiễm sắc thể khác nhautính từDescribing transcription factors that regulate the expression of genes on a different chromosome.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa