Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tralineate
động từ
(verb)
/
t
ɹ
ə
ˈ
l
ɪ
n
.
i
.
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Đi chệch hướng; đi lạc; đi lang thang
động từ
To deviate; to stray; to wander.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
trāns
“across”
Ví dụ
If
you
tralineate
from
your
father's
mind
,
What
are
you
else
but
of
a
bastard
kind
?
AI
1
Đi chệch hướng
1
Đi chệch hướng
1
Đi chệch hướng