Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trainasium
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khóa học tấn công nâng cao độ cao so với mặt đất, được sử dụng để huấn luyện lính dù
danh từ
An assault course raised some height above the ground, used for training paratroopers.
Nguồn gốc
(etymology)
training
+
gymnasium
AI
1
được sử dụng để huấn luyện lính dù
1
được sử dụng để huấn luyện lính dù
1
được sử dụng để huấn luyện lính dù