Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
traditional method
danh từ
(noun)
US
/
t
ɹ
ə
ˈ
d
ɪ
ʃ
ə
n
ə
l
ˈ
m
ɛ
θ
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Phương pháp truyền thống, cách truyền thống
danh từ
the usual or customary way
Ví dụ
Farmers
still
use
the
traditional
method
of
planting
rice
.
Nông dân vẫn dùng phương pháp truyền thống để trồng lúa.
AI
1
Phương pháp truyền thống
1
Phương pháp truyền thống
1
Phương pháp truyền thống