Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
traditional form
danh từ
(noun)
US
/
t
ɹ
ə
ˈ
d
ɪ
ʃ
ə
n
ə
l
ˈ
f
ɔɹ
m
/
Nghĩa chính
1
Hình thức truyền thống, dạng truyền thống
danh từ
the customary shape or version
Ví dụ
The
ceremony
was
held
in
its
traditional
form
.
Buổi lễ được tổ chức theo hình thức truyền thống.
AI
1
Hình thức truyền thống
1
Hình thức truyền thống
1
Hình thức truyền thống