Nghĩa chính
- Việc sử dụng hình ảnh, ký hiệu, cách diễn đạt, v.v. đủ gần với hình ảnh, v.v... gần với sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu đến mức gây nhầm lẫn ("làm lu mờ") hoặc gây tiếng xấu ("làm hoen ố") cho sản phẩm đã đăng ký nhãn hiệudanh từThe use of an image, sign, expression, etc. sufficiently close to one that is trademarked that it causes confusion ("blurs") about or brings disrepute ("tarnishes") to the trademarked item.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trademark dilutionDạng gốc (base form)
- trademark dilutionsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)