Dịch

tracklaying

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đặt đường raydanh từkhông đếm được (uncountable)The work that involves putting the track in place.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 60 . 60 . , .
  • £250,000 48 .

AI