Dịch

track and field

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điền kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)A group of athletic sports, consisting mainly of various kinds of running, jumping and throwing, that take place on a track and an enclosed field.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điền kinh

Ví dụ

  • .
  • -19 .
  • , , , , , , , , , , , .

Ngôn ngữ khác

AI