Nghĩa chính
- Khoanh thịt, lát thịtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Filet mignon.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tournedos Rossinidanh từ | danh từ | Món ăn kiểu Pháp bao gồm thịt bò tournedos áp chảo trong bơ, dùng trên bánh mì nướng, bên trên là một lát gan ngỗng nóng, trang trí với các lát nấm truffle đen và sốt Madeira demiglace |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptournedos
Ví dụ
- , , .
- ‘,’ , ‘ , , , cœur d’artichaut.[…]’