touchiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính hay giận dỗi, tính dễ động lòngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being touchy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- touchinessDạng gốc (base form)
- touchinessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc touchinessVí dụ
- , . "" "4", 4-6-2, . 2006 .