Nghĩa chính
- Bắt đầu (cái gì đó); đặt bẫy; đặc biệt được sử dụng cho các tình huống không ổn định có thể phóng đại nếu bị quấy rầyđộng từngoại động từ (transitive)To start (something); to set off traps; especially used for unstable situations that may magnify if disturbed.
- Gây ra hỏa hoạnđộng từngoại động từ (transitive)To cause a fire to start.
- Thiết lập tọa độ tham chiếu hoặc mốc chuẩn, bằng cách di chuyển đầu dao để vừa chạm vào phôi hoặc bệ máyđộng từTo establish a reference coordinate or datum, by moving the tool head to just touch the workpiece or machine bed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- touch offNguyên thể (infinitive)
- touches offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- touched offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- touching offPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- .
- .