Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toto caelo
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
t
əʊ
t
əʊ
ˈ
s
iː
l
əʊ
/
Nghĩa chính
1
Bằng cách đối lập đường kính, càng xa nhau càng tốt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By diametrical opposition, as far apart as possible.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
totus
“whole, all”
Ví dụ
[…]
where
local
agents
differed
toto
cælo
in
capacity
and
character
,
where
the
personnel
was
continually
changing
,
the
outcome
was
necessarily
varied
.
AI
1
Bằng cách đối lập đường kính
1
Bằng cách đối lập đường kính
1
Bằng cách đối lập đường kính