Dịch

toto caelo

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng cách đối lập đường kính, càng xa nhau càng tốttrạng từkhông so sánh (not comparable)By diametrical opposition, as far apart as possible.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtotus“whole, all”

Ví dụ

  • […] cælo , , .

AI