Nghĩa chính
- Bánh ngô, bánh bột mìdanh từA type of Mexican flatbread made out of cornmeal or flour.
- Trứng ốp la khoai tâydanh từSpanish omelette; a type of omelette containing potatoes and onions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tortillaDạng gốc (base form)
- tortillasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tortilla chipdanh từ | danh từ | Loại khoai tây chiên hoặc khoai tây chiên giòn làm từ bánh ngô nướng |
Ví dụ
- , , . , , .Từ khối bột này, người ta tạo thành những hình tròn nhỏ, hoặc có thể dùng dụng cụ ép bánh tortilla để làm phẳng dễ dàng nhiều chiếc bánh mỏng tròn đều hoàn hảo. Các máy làm bánh tortilla, có mặt khắp Mexico và vùng Tây Nam, có thể sản xuất hàng trăm chiếc bánh mỗi giờ.
- , , , , .Một món trứng ốp la Tây Ban Nha chính hiệu theo truyền thống chỉ được làm từ trứng, khoai tây, hành tây, muối và tiêu, nhưng phiên bản này có thêm ớt chuông đỏ và xanh cắt lát để có thêm chút màu sắc và hương vị.
- .Mẹ tôi luôn mua một bịch bim bim tortilla kèm theo một hũ sốt salsa.
Họ từ (word family)
cùng gốc tortillaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhatortilla