Dịch

torrefaction

danh từ (noun)
US/ˌtɔ.ɹɪˈfæk.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Sấy khô hoặc rang; đặc biệt là xử lý nhiệt kỵ khí để làm cho gỗ không thấm nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Drying or roasting; especially an anaerobic heat treatment to make wood waterproof.
  2. Hành động hoặc quá trình làm cho vật gì đó bị nung nóng hoặc tiếp xúc với các chất có tính axit caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of subjecting something to heat or to highly acidic substances.
  3. Sự bộc phát giận dữ; vitupationdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An angry outburst; vituperation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torrefactionDạng gốc (base form)
  2. torrefactionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtorrefaciō

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , , .
  • : “ .

AI