torbernite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng chất photphat màu xanh lá cây phóng xạ, có cấu trúc đẳng hướng với autunite, được tìm thấy trong đá granit và các mỏ chứa uranium khác ở dạng khoáng vật thứ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A radioactive green phosphate mineral, isostructural with autunite, found in granites and other uranium-bearing deposits as a secondary mineral.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- torberniteDạng gốc (base form)
- torbernitesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa