topologist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà hình học tôpôdanh từA mathematician who specializes in topology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- topologistDạng gốc (base form)
- topologistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| geometric topologistdanh từ | danh từ | Nhà toán học chuyên về cấu trúc liên kết hình học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ ?’ ‘ she’s . .’