Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toothbrushless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có bàn chải đánh răng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a toothbrush.
Nguồn gốc
(etymology)
toothbrush
+
-less
Ví dụ
They
were
toothbrushless
and
rank
of
armpit
.
There
were
about
half-a-dozen
of
them
;
Lane
,
the
rowing
blue
,
and
a
swine
I
know
in
Magdalen
,
and
a
couple
of
toothbrushless
Taffies
...
AI
1
Không có bàn chải đánh răng
1
Không có bàn chải đánh răng
1
Không có bàn chải đánh răng