Dịch

too too

tính từ (adjective)
UK/ˈtuː ˈtuː/US/ˈtu ˈtu/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đến một mức độ cực đoantính từTo an extreme degree.

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Vô cùng
  1. Vô cùng; quá mứcExtreme; excessive.

Ví dụ

  • " ?" ", ."
  • "[…] . !" fflote, , . " !" . " . […]"
  • […] , "Too-too" — .

AI