Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
too far gone
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
t
uː
ˈ
f
ɑː
ˈ
ɡ
ɔː
n
/
US
/ˈ
t
u
ˈ
f
ɑ
ɹ ˈ
ɡ
ɔ
n
/
Nghĩa chính
1
Đồng nghĩa với far gone
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Synonym of far gone (“at an advanced stage of decline, disability, or alteration”).
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
far gone
Ví dụ
I'm
too
far
gone
,
couldn't
save
that
shit
so
I'm
Perked
out
,
yeah
,
on
the
couch
Tom's
too
far
gone
to
help
.
AI
1
Đồng nghĩa với far gone
1
Đồng nghĩa với far gone
1
Đồng nghĩa với far gone