Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
too close to call
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
t
uː
ˈ
k
l
əʊ
z
t
ə
ˈ
k
ɔː
l
/
US
/ˈ
t
u
ˈ
k
l
oʊ
z
t
ə
ˈ
k
ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
Có một biên độ quá gần để đưa ra quyết định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
having too close a margin to make a decision
Ví dụ
It's
too
close
to
call
.
AI
1
Có một biên độ quá gần để đưa ra quyết định
1
Có một biên độ quá gần để đưa ra quyết định
1
Có một biên độ quá gần để đưa ra quyết định