Dịch

too big to fail

tính từ (adjective)
US/ˈtu ˈbɪɡ tə ˈfeɪl/

Nghĩa chính

  1. Được cho là quá quan trọng đối với nền kinh tế hay chính thể để được phép “thất bại”, tức là bị thanh lý hoặc phá sảntính từDeemed too important to the economy or polity to be allowed to “fail”, that is to be liquidated or to go bankrupt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

too big to jailtính từQuá quan trọng hoặc quyền lực để bị bỏ tù vì những hành vi sai trái của một người

Ví dụ

  • Trunk's . . , , .
  • .
  • .

AI